Lô Gan PY - Thống kê lô gan Phú Yên hôm nay

ngày

Lô gan PY hôm nay 10 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
08 24 ngày 11/08/2025 22 ngày
94 23 ngày 18/08/2025 37 ngày
14 19 ngày 15/09/2025 35 ngày
09 19 ngày 15/09/2025 24 ngày
71 17 ngày 06/10/2025 24 ngày
05 17 ngày 06/10/2025 37 ngày
79 15 ngày 20/10/2025 33 ngày
25 14 ngày 27/10/2025 25 ngày
75 13 ngày 03/11/2025 32 ngày
42 12 ngày 10/11/2025 33 ngày
70 11 ngày 17/11/2025 43 ngày
66 10 ngày 24/11/2025 22 ngày
76 10 ngày 24/11/2025 29 ngày
32 10 ngày 24/11/2025 26 ngày
83 10 ngày 24/11/2025 37 ngày
44 10 ngày 24/11/2025 32 ngày

Cặp lô gan Phú Yên 3 ngày trở lên

Số Gan Ngày về gần nhất Gan Max
49-94 8 ngày 15/12/2025 14 ngày
57-75 8 ngày 15/12/2025 13 ngày
67-76 8 ngày 15/12/2025 20 ngày
22-77 7 ngày 22/12/2025 14 ngày
05-50 5 ngày 05/01/2026 13 ngày
16-61 5 ngày 05/01/2026 12 ngày
07-70 4 ngày 12/01/2026 12 ngày
08-80 4 ngày 12/01/2026 12 ngày
06-60 4 ngày 12/01/2026 17 ngày
78-87 4 ngày 12/01/2026 19 ngày
25-52 4 ngày 12/01/2026 21 ngày
44-99 4 ngày 12/01/2026 16 ngày
04-40 3 ngày 19/01/2026 22 ngày
11-66 3 ngày 19/01/2026 14 ngày
28-82 3 ngày 19/01/2026 13 ngày
47-74 3 ngày 19/01/2026 15 ngày

Lô rơi gan Phú Yên hôm nay 6 ngày trở lên

Giải thích 1 chút : Lô rơi được đếm từ giải 1 đến giải đặc biệt. Lô rơi Phú Yên có 8 giải trong 1 giải có các giải con cộng lại thành 27 con. Ví dụ giải 2 có 2 con sẽ được đánh số là 2_1 2_2, giải 3 có 6 giải sẽ đánh số đến 6.
Giải Gan Lô rơi hôm nay Ngày về gần nhất Gan Max
1 8 ngày 17 15/12/2025 21 ngày
2 24 ngày 10 11/08/2025 24 ngày
3_1 10 ngày 98 24/11/2025 27 ngày
4_7 21 ngày 15 01/09/2025 32 ngày
6_2 8 ngày 56 15/12/2025 30 ngày
8 12 ngày 53 10/11/2025 36 ngày

Gan cực đại Phú Yên từ trước đến nay

Số Gan max Thời gian Ngày về gần đây
43 48 ngày 21/03/2016 đến 20/02/2017 02/02/2026
35 46 ngày 09/08/2010 đến 27/06/2011 22/12/2025
72 46 ngày 30/01/2017 đến 18/12/2017 26/01/2026
93 45 ngày 01/02/2010 đến 13/12/2010 02/02/2026
70 43 ngày 02/10/2017 đến 30/07/2018 19/01/2026
19 41 ngày 30/12/2019 đến 02/11/2020 06/10/2025
88 40 ngày 26/09/2016 đến 03/07/2017 12/01/2026
45 39 ngày 24/03/2014 đến 22/12/2014 12/01/2026
77 38 ngày 11/08/2014 đến 04/05/2015 11/08/2025
12 37 ngày 28/11/2011 đến 13/08/2012 15/09/2025
83 37 ngày 26/03/2018 đến 10/12/2018 09/02/2026
05 37 ngày 12/06/2017 đến 26/02/2018 19/01/2026
94 37 ngày 07/03/2011 đến 21/11/2011 02/02/2026
55 36 ngày 03/06/2019 đến 10/02/2020 02/02/2026
13 36 ngày 05/01/2009 đến 14/09/2009 15/09/2025
14 35 ngày 17/04/2017 đến 18/12/2017 09/02/2026
29 35 ngày 12/08/2019 đến 04/05/2020 05/01/2026
91 35 ngày 21/01/2013 đến 23/09/2013 09/02/2026
27 35 ngày 20/03/2017 đến 20/11/2017 19/01/2026
17 35 ngày 27/05/2019 đến 27/01/2020 26/01/2026
06 34 ngày 10/03/2014 đến 03/11/2014 26/01/2026
00 34 ngày 29/09/2014 đến 25/05/2015 19/01/2026
73 34 ngày 03/06/2013 đến 27/01/2014 15/12/2025
42 33 ngày 27/07/2015 đến 14/03/2016 09/02/2026
49 33 ngày 17/08/2015 đến 04/04/2016 09/02/2026
36 33 ngày 09/11/2015 đến 27/06/2016 27/10/2025
62 33 ngày 15/10/2018 đến 03/06/2019 12/01/2026
79 33 ngày 08/12/2014 đến 27/07/2015 01/12/2025
63 33 ngày 10/10/2016 đến 29/05/2017 05/01/2026
75 32 ngày 13/10/2014 đến 25/05/2015 02/02/2026
74 32 ngày 01/03/2010 đến 11/10/2010 12/01/2026
21 32 ngày 01/08/2016 đến 13/03/2017 01/12/2025
44 32 ngày 25/08/2014 đến 06/04/2015 24/11/2025
53 32 ngày 11/10/2021 đến 23/05/2022 02/02/2026
69 31 ngày 04/04/2011 đến 07/11/2011 26/01/2026
89 31 ngày 16/07/2012 đến 18/02/2013 05/01/2026
50 31 ngày 10/02/2014 đến 15/09/2014 26/01/2026
52 31 ngày 01/06/2020 đến 04/01/2021 09/02/2026
37 31 ngày 14/05/2018 đến 17/12/2018 26/01/2026
18 31 ngày 13/08/2018 đến 18/03/2019 19/01/2026
07 31 ngày 21/12/2020 đến 26/07/2021 29/12/2025
38 30 ngày 25/03/2019 đến 21/10/2019 09/02/2026
23 30 ngày 15/05/2017 đến 11/12/2017 10/11/2025
51 30 ngày 21/11/2016 đến 19/06/2017 09/02/2026
16 30 ngày 01/06/2015 đến 28/12/2015 24/11/2025
59 30 ngày 12/03/2018 đến 08/10/2018 19/01/2026
96 30 ngày 25/01/2021 đến 30/08/2021 02/02/2026
31 30 ngày 21/09/2020 đến 19/04/2021 29/12/2025
98 30 ngày 18/01/2010 đến 16/08/2010 09/02/2026
97 30 ngày 12/01/2015 đến 10/08/2015 15/12/2025
02 30 ngày 26/10/2020 đến 24/05/2021 05/01/2026
67 29 ngày 27/04/2020 đến 16/11/2020 02/02/2026
76 29 ngày 16/03/2009 đến 05/10/2009 12/01/2026
86 29 ngày 17/08/2009 đến 08/03/2010 09/02/2026
90 29 ngày 07/05/2012 đến 26/11/2012 09/02/2026
80 29 ngày 28/11/2016 đến 19/06/2017 02/02/2026
84 29 ngày 17/01/2022 đến 08/08/2022 09/02/2026
47 29 ngày 14/06/2021 đến 10/01/2022 15/12/2025
39 29 ngày 27/07/2009 đến 15/02/2010 12/01/2026
56 29 ngày 26/09/2022 đến 17/04/2023 26/01/2026
30 29 ngày 07/12/2020 đến 28/06/2021 22/12/2025
61 28 ngày 16/10/2017 đến 30/04/2018 15/12/2025
01 28 ngày 18/03/2019 đến 30/09/2019 09/02/2026
22 28 ngày 14/11/2016 đến 29/05/2017 29/12/2025
26 27 ngày 15/05/2017 đến 20/11/2017 02/02/2026
40 27 ngày 09/05/2011 đến 14/11/2011 01/12/2025
64 27 ngày 27/07/2020 đến 01/02/2021 24/11/2025
04 27 ngày 22/08/2022 đến 27/02/2023 15/12/2025
32 26 ngày 12/08/2019 đến 10/02/2020 26/01/2026
46 26 ngày 28/10/2019 đến 18/05/2020 26/01/2026
34 26 ngày 01/03/2010 đến 30/08/2010 17/11/2025
60 26 ngày 08/07/2019 đến 06/01/2020 06/10/2025
81 26 ngày 21/12/2009 đến 21/06/2010 26/01/2026
92 26 ngày 27/05/2019 đến 25/11/2019 15/12/2025
82 25 ngày 09/07/2018 đến 31/12/2018 19/01/2026
11 25 ngày 17/08/2009 đến 08/02/2010 03/11/2025
99 25 ngày 15/04/2019 đến 07/10/2019 24/11/2025
25 25 ngày 14/03/2016 đến 05/09/2016 22/12/2025
58 25 ngày 31/03/2014 đến 22/09/2014 12/01/2026
48 25 ngày 24/05/2010 đến 15/11/2010 20/10/2025
33 24 ngày 13/07/2015 đến 28/12/2015 12/01/2026
09 24 ngày 25/12/2017 đến 11/06/2018 09/02/2026
24 24 ngày 07/12/2015 đến 23/05/2016 19/01/2026
65 24 ngày 01/06/2009 đến 16/11/2009 24/11/2025
68 24 ngày 22/06/2009 đến 07/12/2009 29/12/2025
20 24 ngày 14/12/2015 đến 30/05/2016 09/02/2026
71 24 ngày 20/07/2015 đến 04/01/2016 12/01/2026
85 23 ngày 13/04/2009 đến 21/09/2009 22/12/2025
78 23 ngày 27/01/2014 đến 07/07/2014 19/01/2026
95 23 ngày 10/01/2022 đến 20/06/2022 29/12/2025
66 22 ngày 20/11/2017 đến 23/04/2018 09/02/2026
57 22 ngày 03/06/2013 đến 04/11/2013 22/12/2025
28 22 ngày 06/07/2015 đến 07/12/2015 29/12/2025
08 22 ngày 25/09/2017 đến 26/02/2018 02/02/2026
54 21 ngày 14/12/2020 đến 10/05/2021 18/08/2025
15 20 ngày 24/07/2017 đến 11/12/2017 12/01/2026
87 20 ngày 09/10/2017 đến 26/02/2018 26/01/2026
10 18 ngày 18/06/2018 đến 22/10/2018 02/02/2026
41 18 ngày 08/09/2014 đến 12/01/2015 09/02/2026
03 17 ngày 04/12/2017 đến 02/04/2018 12/01/2026
Xem thêm

Gan cực đại cặp lô Phú Yên từ trước đến nay

Cặp Gan max Thời gian Ngày về gần đây
27-72 35 ngày 20/03/2017 đến 20/11/2017 09/02/2026
79-97 28 ngày 12/01/2015 đến 27/07/2015 26/01/2026
04-40 22 ngày 23/05/2011 đến 24/10/2011 02/02/2026
25-52 21 ngày 05/12/2011 đến 30/04/2012 19/01/2026
18-81 20 ngày 10/09/2018 đến 28/01/2019 05/01/2026
33-88 20 ngày 16/07/2012 đến 03/12/2012 12/01/2026
67-76 20 ngày 23/09/2019 đến 10/02/2020 12/01/2026
78-87 19 ngày 24/02/2014 đến 07/07/2014 12/01/2026
19-91 18 ngày 30/03/2020 đến 24/08/2020 09/02/2026
34-43 18 ngày 08/03/2010 đến 12/07/2010 02/02/2026
68-86 18 ngày 14/10/2013 đến 17/02/2014 02/02/2026
06-60 17 ngày 31/03/2014 đến 28/07/2014 09/02/2026
56-65 17 ngày 14/06/2010 đến 11/10/2010 09/02/2026
23-32 17 ngày 31/12/2012 đến 29/04/2013 05/01/2026
36-63 17 ngày 05/12/2016 đến 03/04/2017 09/02/2026
35-53 16 ngày 09/12/2013 đến 31/03/2014 09/02/2026
38-83 16 ngày 09/04/2018 đến 30/07/2018 26/01/2026
48-84 16 ngày 19/01/2009 đến 11/05/2009 09/02/2026
39-93 16 ngày 12/01/2009 đến 04/05/2009 09/02/2026
24-42 16 ngày 06/09/2010 đến 27/12/2010 12/01/2026
44-99 16 ngày 07/06/2021 đến 04/10/2021 09/02/2026
13-31 16 ngày 09/04/2012 đến 30/07/2012 26/01/2026
47-74 15 ngày 01/04/2019 đến 15/07/2019 19/01/2026
59-95 15 ngày 10/01/2022 đến 25/04/2022 02/02/2026
12-21 15 ngày 16/04/2012 đến 30/07/2012 09/02/2026
02-20 15 ngày 27/05/2013 đến 09/09/2013 09/02/2026
89-98 15 ngày 30/07/2012 đến 12/11/2012 26/01/2026
29-92 15 ngày 12/08/2019 đến 25/11/2019 09/02/2026
15-51 15 ngày 06/04/2015 đến 20/07/2015 26/01/2026
09-90 15 ngày 02/07/2012 đến 15/10/2012 02/02/2026
69-96 14 ngày 04/04/2016 đến 11/07/2016 09/02/2026
00-55 14 ngày 01/04/2013 đến 08/07/2013 02/02/2026
11-66 14 ngày 06/04/2015 đến 13/07/2015 19/01/2026
22-77 14 ngày 10/08/2009 đến 16/11/2009 09/02/2026
49-94 14 ngày 17/08/2015 đến 23/11/2015 15/12/2025
26-62 14 ngày 31/12/2018 đến 08/04/2019 09/02/2026
45-54 14 ngày 07/04/2014 đến 14/07/2014 15/12/2025
17-71 14 ngày 08/04/2013 đến 15/07/2013 09/02/2026
58-85 13 ngày 04/03/2019 đến 03/06/2019 26/01/2026
01-10 13 ngày 02/08/2010 đến 01/11/2010 15/12/2025
37-73 13 ngày 19/09/2011 đến 19/12/2011 26/01/2026
03-30 13 ngày 04/12/2017 đến 05/03/2018 26/01/2026
05-50 13 ngày 11/03/2013 đến 10/06/2013 12/01/2026
57-75 13 ngày 05/11/2012 đến 04/02/2013 02/02/2026
28-82 13 ngày 17/03/2014 đến 16/06/2014 09/02/2026
16-61 12 ngày 01/06/2015 đến 24/08/2015 02/02/2026
07-70 12 ngày 21/12/2020 đến 15/03/2021 19/01/2026
08-80 12 ngày 19/07/2021 đến 18/10/2021 22/12/2025
46-64 12 ngày 23/05/2022 đến 15/08/2022 02/02/2026
14-41 10 ngày 07/02/2022 đến 18/04/2022 12/01/2026
Xem thêm

Gan cực đại lô rơi Phú Yên từ trước đến nay

Giải Gan max Lô rơi hôm nay Thời gian Ngày về gần đây
4_1 50 ngày 54 25/08/2014 đến 10/08/2015 19/01/2026
8 36 ngày 17 27/11/2017 đến 06/08/2018 15/12/2025
5 36 ngày 10 28/06/2010 đến 07/03/2011 11/08/2025
4_7 32 ngày 98 08/06/2020 đến 18/01/2021 24/11/2025
4_5 31 ngày 62 25/03/2019 đến 28/10/2019 09/02/2026
3_2 31 ngày 24 11/03/2013 đến 14/10/2013 02/02/2026
7 30 ngày 90 04/02/2019 đến 02/09/2019 09/02/2026
6_2 30 ngày 37 23/11/2015 đến 20/06/2016 02/02/2026
ĐB 29 ngày 43 03/12/2012 đến 24/06/2013 09/02/2026
3_1 27 ngày 85 09/04/2018 đến 15/10/2018 09/02/2026
4_3 27 ngày 23 03/05/2010 đến 08/11/2010 02/02/2026
6_3 26 ngày 15 09/05/2022 đến 07/11/2022 01/09/2025
4_6 25 ngày 81 12/06/2017 đến 04/12/2017 02/02/2026
4_2 24 ngày 41 02/12/2019 đến 08/06/2020 09/02/2026
2 24 ngày 56 19/07/2021 đến 10/01/2022 15/12/2025
1 21 ngày 48 04/01/2010 đến 31/05/2010 26/01/2026
4_4 20 ngày 15 01/07/2019 đến 18/11/2019 02/02/2026
6_1 20 ngày 53 03/04/2017 đến 21/08/2017 10/11/2025

Xổ Số VN nơi cập nhật Thống kê lô gan Phú Yên nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhất hàng ngày. Và đặc biệt là hoàn toàn miễn phí.

Thống kê Lô Gan Phú Yên là gì?

Thống kê lô gan Phú Yên (hay còn gọi là lô khan Phú Yên, số rắn) là thống kê những cặp số lô tô (2 số cuối) lâu chưa về trên bảng kết quả Phú Yên trong một khoảng thời gian, ví dụ như 5 ngày hay 10 ngày. Đây là những con loto gan lỳ không chịu xuất hiện. Số ngày gan (kỳ gan) là số lần mở thưởng mà bộ số đó chưa về tính đến hôm nay.

Ví dụ: Với biên độ gan = 10, bạn sẽ xem được thống kê với các bộ số chưa về trong 10 ngày tính đến ngày hôm nay.

Thống kê lô khan Phú Yên gồm có những thông tin sau:

Những con lô lâu chưa về (lô lên gan) từ 00-99, số ngày gan và số ngày gan cực đại, kỷ lục lâu chưa về nhất (gan max) là tổng bao nhiêu ngày

Thống kê cặp lô gan xổ số Phú Yên (bao gồm 1 số và số lộn của chính nó) lâu chưa về nhất tính đến hôm nay cùng với thời gian gan cực đại của các cặp số đó

Thống kê giải đặc biệt Phú Yên lâu chưa về đề gan, thống kê đầu, đuôi ĐB (hàng chục, hàng đơn vị của giải đặc biệt) và số ngày chưa về.

Người chơi xổ số sẽ dễ dàng nhận biết lô gan XSPY bằng cách xem theo dõi thống kê những con lô ít xuất hiện nhất trong bảng kết quả. Gan Cực Đại: Số lần kỷ lục mà một con số lâu nhất chưa về. Trường hợp lô kép lâu ngày xuất hiện thì được là lô kép gan (hay lô kép khan).

Ý nghĩa các cột bảng lô gan:

- Cột số: thống kê các cặp loto đã lên gan, tức là cặp 2 số cuối của các giải có ít nhất 10 ngày liên tiếp chưa xuất hiện trong bảng kết quả đã về 24h qua.

- Ngày ra gần nhất: thời điểm về của các cặp lô gan, tức là ngày cuối cùng mà lô đó xuất hiện trước khi lì không về trong kết quả xổ số Phú Yên tới nay.

- Số ngày gan: số ngày mà con số lô tô đó chưa ra.

Tại đây, trang cung cấp cho người xem thông tin của 5 bảng liên quan:

- Các bộ số và cặp số lô gan KQXSPY nhất hiện nay và nó đã gan bao nhiêu ngày. 

- Soi cầu lô gan bạch thủ giải đặc biệt Phú Yên lâu chưa về nhất là các số nào.

- Đầu đuôi giải đặc biệt lâu chưa ra về trong thời gian gần đây.

Phương pháp đánh theo lô gan hiệu quả:

- Những cặp số xuôi và số lộn của chính nó hay đi cùng nhau lâu chưa về và thời gian gan cực đại của cặp đó.

- Thống kê giải đặc biệt lâu chưa xuất hiện.

- Thống kê ngày ra theo đầu – số hàng chục hoặc đuôi – hàng đơn vị của 2 số cuối giải đặc biệt.

- Tổng gan cực đại.

Sử dụng công cụ thống kê chuẩn xác từ các kết quả cũ, Xổ Số VN cung cấp cho bạn thống kê lô gan Phú Yên chuẩn xác nhất. Với tính năng này, người chơi sẽ có thêm thông tin tham khảo để chọn cho mình con số may mắn, mang đến cơ hội trúng thưởng cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Thống kê lô gan. Tk lô. Thống kê lô gan Phú Yên. Lô gan Phú Yên. Lô Gan. Xem thống kê lô gan hôm nay nhanh và chính xác nhất tại Xổ Số VN.